門牌

mén pái môn bài

Hán Việt: môn bài · Pinyin: mén pái

Tổng quan

biển số nhà | số nhà ái thẻ của chánh quyền cấp cho để treo trước cửa hiệu buôn, chứng tỏ hiệu buôn hoạt động hợp pháp. môn bài môn bài ☆Cái thẻ của chánh quyền cấp cho để treo trước cửa hiệu buôn, chứng tỏ hiệu buôn hoạt động hợp pháp. biển số nhà; số nhà。釘在大門外的牌子,上面標明地區或街道名稱和房子號碼等。

Cấu tạo: (môn) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn bài môn bài ☆Cái thẻ của chánh quyền cấp cho để treo trước cửa hiệu buôn, chứng tỏ hiệu buôn hoạt động hợp pháp.
  • Cihui biển số nhà | số nhà ái thẻ của chánh quyền cấp cho để treo trước cửa hiệu buôn, chứng tỏ hiệu buôn hoạt động hợp pháp. môn bài môn bài ☆Cái thẻ của chánh quyền cấp cho để treo trước cửa hiệu buôn, chứng tỏ hiệu buôn hoạt động hợp pháp. biển số nhà; số nhà。釘在大門外的牌子,上面標明地區或街道名稱和房子…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標明在大門上的地址號牌。如:「抄下餐廳的門牌號碼,下次我們一起去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入门登记的榜牌; 门上的匾额; 置于门上标明户籍的牌子(也有用纸的); 指钉在门上标明街道名称和房子号码的牌子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.入门登记的榜牌。 2.门上的匾额。 3.置于门上标明户籍的牌子(也有用纸的)。 4.指钉在门上标明街道名称和房子号码的牌子。

Eng

  • CC-CEDICT door plate|house number
  • Cihui door plate; house number