門牙

mén yá môn nha

Hán Việt: môn nha · Pinyin: mén yá

Tổng quan

răng cửa ăng cửa. môn nha môn nha ☆Răng cửa. răng cửa。門齒的通稱。

Cấu tạo: (môn) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn nha môn nha ☆Răng cửa.
  • Cihui răng cửa ăng cửa. môn nha môn nha ☆Răng cửa. răng cửa。門齒的通稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於牙床中央的牙齒,上下各有四枚。如:「他騎車不小心,摔斷了兩顆門牙。」也稱為「門齒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建于军门前的牙旗。借指营门; 门齿的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.建于军门前的牙旗。借指营门。 2.门齿的通称。

Eng

  • CC-CEDICT front tooth; incisor
  • Cihui front tooth; incisor