門環

mén huán môn hoàn

Hán Việt: môn hoàn · Pinyin: mén huán

Tổng quan

tay gõ cửa (hình cái vòng)

Cấu tạo: (môn) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay gõ cửa (hình cái vòng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装在门上的铜环或铁环。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装在门上的铜环或铁环。

Eng

  • CC-CEDICT door knocker (in the shape of a ring)
  • Cihui door knocker (in the shape of a ring)