門禁

mén jìn môn cấm

Hán Việt: môn cấm · Pinyin: mén jìn

Tổng quan

hạn chế ra vào | kiểm soát truy cập gác cổng; canh gác cổng。機關團體等門口的戒備防範。 門禁森嚴。 gác cổng nghiêm ngặt.

Cấu tạo: (môn) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn chế ra vào | kiểm soát truy cập gác cổng; canh gác cổng。機關團體等門口的戒備防範。 門禁森嚴。 gác cổng nghiêm ngặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門口的出入限制。如:「兵工廠門禁森嚴,有通行證才能出入。」 2.守門的人。《野叟曝言》第一○五回:「此時由郡主送去,門禁料可瞞過。到了內邊,你但時刻防閒,少見人面便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门口的戒备防范。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门口的戒备防范。

Eng

  • CC-CEDICT restrictions on entry and exiting|control over access
  • Cihui restrictions on entry and exiting; control over access