门脸

mén liǎnmôn kiểm

Hán Việt: môn kiểm · Pinyin: mén liǎn

Tổng quan

mặt tiền cửa hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。城门附近的地方。 2.商店的门面。 3.泛指住家的门面。 4.借指店铺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.城門附近,稱為「門臉」。如:「門臉上擠著許多人在看熱鬧。」 2.商店的門面,稱為「門臉」。如:「這家飯館小小門臉,但內部裝潢精緻。」 3.指住家的門面。如:「這戶人家不起眼的門臉上,懸掛著名家的對聯。」

Cấu tạo: 門 (môn) + 臉 (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Mặt tiền cửa
  • Google Alex v6 Mặt tiền cửa hàng
  • Tần suất từ mặt tiền cửa hàng , mặt tiền
  • Biên soạn 1. vicinity of the city gate 2. shop front

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城門附近,稱為「門臉」。如:「門臉上擠著許多人在看熱鬧。」 2.商店的門面,稱為「門臉」。如:「這家飯館小小門臉,但內部裝潢精緻。」 3.指住家的門面。如:「這戶人家不起眼的門臉上,懸掛著名家的對聯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。城门附近的地方。 2.商店的门面。 3.泛指住家的门面。 4.借指店铺。

Eng

  • Cihui shop front; facade
  • Tần suất từ n. <topo.> 1. vicinity of the city gate 2. shop front

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

门面