門閂

mén shuān môn soan

Hán Việt: môn soan · Pinyin: mén shuān

Tổng quan

thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại) | chốt cửa then cửa; chốt cửa。門關上後,插在門內使門推不開的木棍或鐵棍。

Cấu tạo: (môn) + (soan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh ngang để chặn cửa (làm bằng gỗ hoặc kim loại) | chốt cửa then cửa; chốt cửa。門關上後,插在門內使門推不開的木棍或鐵棍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關門的橫木。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「當夜二更三點前後,史弘肇真個來推大門,力氣大,推折了門閂,走入來。」《紅樓夢》第八○回:「薛蟠更被這一席話激怒,順手抓起一根門閂來,一逕步找著香菱。」也作「門栓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门关上后,插在门内使门推不开的木棍或铁棍。也作门栓。

Eng

  • CC-CEDICT horizontal bar to hold a door closed (made of wood or metal)|door bolt
  • Cihui horizontal bar to hold a door closed (made of wood or metal); door bolt