門閥

mén fá môn phiệt

Hán Việt: môn phiệt · Pinyin: mén fá

Tổng quan

gia đình giàu có và quyền lực môn phiệt; quý tộc; nhà thế phiệt (trong xã hội phong kiến chỉ những gia đình có quyền có thế)。封建時代在社會上有權有勢的家庭。

Cấu tạo: (môn) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình giàu có và quyền lực môn phiệt; quý tộc; nhà thế phiệt (trong xã hội phong kiến chỉ những gia đình có quyền có thế)。封建時代在社會上有權有勢的家庭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家族的社會地位及聲望。《新唐書.卷一八二.鄭肅傳》:「仁表累擢起居郎,嘗以門閥文章自高。」《初刻拍案驚奇》卷五:「如此小娘子,該配此才郎!況且年貌相等,門閥相當。」也作「門楣」、「門第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在社会上有权有势的家庭、家族。

Eng

  • CC-CEDICT rich and powerful family
  • Cihui rich and powerful family

ja

  • JMdict lineage|pedigree|good family