門限

mén xiàn môn hạn

Hán Việt: môn hạn · Pinyin: mén xiàn

Tổng quan

ngưỡng cửa ngưỡng cửa; bậu cửa。門框下部挨著地面的橫木(也有用石頭的)。

Cấu tạo: (môn) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng cửa ngưỡng cửa; bậu cửa。門框下部挨著地面的橫木(也有用石頭的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門下的橫木,為內外之限。《爾雅.釋宮》宋.邢昺.疏:「閾為門限,謂門下橫木為內外之限也。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「三官卻認得是金哥,無顏見他,雙手掩面坐於門限側邊。」也作「門檻」。 2.啟閉門戶的時限。如:「要把握時間,千萬別誤了門限。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门槛。

Eng

  • CC-CEDICT doorsill
  • Cihui doorsill

ja

  • JMdict closing time|lockup|curfew