闪亮

shǎn liàngthiểm lượng

Hán Việt: thiểm lượng · Pinyin: shǎn liàng

Tổng quan

anh ánh; lóng lánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.透出光亮。 2.明亮发光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閃閃發光。如:「閃亮的鑽石,令人目不暇給。」

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rực rỡ
  • Cihui sáng bóng
  • Cihui lóe sáng
  • Cihui lấp lánh
  • Cihui nhấp nháy anh ánh; lóng lánh。閃閃發光。
  • Tần suất từ ánh lấp lánh; (kiến trúc) xà, rầm, đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu), (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc, (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo, tín hiệu rađiô (cho máy bay), tầm xa (của loa phóng thanh), tia; chùm (ánh sáng), (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ, nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân), bị thua, (hàng hải) bên trái tàu, (hàng hải) bên phải tàu, chiếu rọi (tia sáng), rạng rỡ, tươi cười, xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa, rađiô phát đi (buổi phát thanh...) cái nháy mắt, cái chớp mắt, ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng…
  • Biên soạn 閃亮 hǎnliàng v.o. 1. be glittering 2. <topo.> dawn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃閃發光。如:「閃亮的鑽石,令人目不暇給。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.透出光亮。 2.明亮发光。

Eng

  • Cihui brilliant; shiny; a flare; to glisten; to twinkle
  • Tần suất từ 閃亮 hǎnliàng v.o. 1. be glittering 2. <topo.> dawn

Đức

  • Handedict funkeln, leuchten, blinken

Từ liên quan

Gần nghĩa

闪亮儿 · 闪亮地 · 闪亮的 · 亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒