閃回

shǎn huí thiểm hồi

Hán Việt: thiểm hồi · Pinyin: shǎn huí

Tổng quan

(điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)

Cấu tạo: (thiểm) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (điện ảnh) cảnh hồi tưởng, đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)

Eng

  • CC-CEDICT flashback; to flash back
  • Cihui 閃回 hǎnhuí* n. flashback (in a movie/etc.)
  • Cihui flashback; to flash back