閃婚

shǎn hūn thiểm hôn

Hán Việt: thiểm hôn · Pinyin: shǎn hūn

Tổng quan

kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚) (từ mới khoảng năm 2005)

Cấu tạo: (thiểm) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚) (từ mới khoảng năm 2005)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指刚认识不久就很快结婚。

Eng

  • CC-CEDICT to get married soon after meeting (abbr. for 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (neologism c. 2005)
  • Cihui to get married soon after meeting (abbr. for 閃電結婚|闪电结婚) (neologism c. 2005)