閃過

shǎn guò thiểm quá

Hán Việt: thiểm quá · Pinyin: shǎn guò

Tổng quan

lóe lên (trong tâm trí) | né (khỏi người truy đuổi)

Cấu tạo: (thiểm) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lóe lên (trong tâm trí) | né (khỏi người truy đuổi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉側避開。《薛仁貴征遼事略》:「仁貴見刀來,下馬閃過,整身上馬。」《紅樓夢》第二七回:「恐當著眾人問,羞了寶玉不便,因而閃過一旁,讓寶釵去了。」

Eng

  • CC-CEDICT to flash through (one's mind)|to dodge (away from pursuers)
  • Cihui to flash through (one's mind); to dodge (away from pursuers)