閉合
bế hợp
Hán Việt: bế hợp · Pinyin: bì hé
Tổng quan
đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh) | đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện) | vòng kín khép kín。使首尾相合形成環路。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh) | đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện) | vòng kín khép kín。使首尾相合形成環路。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首尾相连的;封闭的~电路ㄧ~曲线ㄧ电冰箱各部分之间用管道相连,形成一个~循环系统; 使首尾相连;封闭;合上电门一~,电流就通了。
- Tân Hoa Tự Điển ①首尾相连的;封闭的~电路ㄧ~曲线ㄧ电冰箱各部分之间用管道相连,形成一个~循环系统。②使首尾相连;封闭;合上电门一~,电流就通了。
Eng
- CC-CEDICT to close by coming together (like the lips of a wound, the doors of an elevator, the walls of a channel)|to close by connecting in a loop (like a circuit)|closed-loop
- Cihui to close by coming together (like the lips of a wound, the doors of an elevator, the walls of a channel); to close by connecting in a loop (like a circuit); closed-loop
ja
- JMdict closure|closing