閉眼
bế nhãn
Hán Việt: bế nhãn · Pinyin: bì yǎn
Tổng quan
nhắm mắt: chết/nhắm mắt xuôi tay
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắm mắt: chết/nhắm mắt xuôi tay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闭上眼睛:~睡觉;婉辞,指人死亡:老人~的时候,儿女都在身旁。
Eng
- Cihui 閉眼 bìyǎn v.o. close the eyes