閉路

bì lù bế lộ

Hán Việt: bế lộ · Pinyin: bì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (bế) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称通路”。一般指电键闭合、电路正常接通、各用电器能正常工作的状态。

Eng

  • Cihui 閉路 bìlù n. <elec.> closed circuit