問名

wèn míng vấn danh

Hán Việt: vấn danh · Pinyin: wèn míng

Tổng quan

hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định | kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức yêu cầu từ gia đình cô dâu tương lai ỏi cho biết tên — Một lễ trogn hôn lễ thời trước, bên nhà trai hỏi tên tuổi của cô dâu tương lai. Đoạn trường tân thanh: »Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh«. vấn danh vấn danh ☆Hỏi…

Cấu tạo: (vấn) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn danh vấn danh ☆Hỏi cho biết tên — Một lễ trogn hôn lễ thời trước, bên nhà trai hỏi tên tuổi của cô dâu tương lai. Đoạn trường tân thanh: »Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh«.
  • Cihui hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định | kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六禮|六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức yêu cầu từ gia đình cô dâu tương lai ỏi cho biết tên — Một lễ trogn hôn lễ thời trước, bên nhà trai hỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婚嫁六禮中的第二禮。在納采之後,由男方派人到女家問新娘的姓名及生年月日,用來占卜吉凶、合八字。《禮記.昏義》:「是以昏禮,納采、問名、納吉、納徵、請期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时婚礼中六礼之一。男家具书托媒请问女子的名字和出生的年月日。女家复书具告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时婚礼中六礼之一。男家具书托媒请问女子的名字和出生的年月日。女家复书具告。

Eng

  • CC-CEDICT to enquire, according to custom, after the name and horoscope of intended bride|one of a set of six traditional marriage protocols (六禮|六礼), in which name as well as date and time of birth (for horoscope) are formally requested of the prospective bride's family
  • Cihui to enquire, according to custom, after the name and horoscope of intended bride; one of a set of six traditional marriage protocols (六禮|六礼), in which name as well as date and time of birth (for horoscope) are formally requested of the prospective bride's family