問禁

wèn jìn vấn cấm

Hán Việt: vấn cấm · Pinyin: wèn jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (cấm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初至异地,先访问其政教风俗的禁忌,以免触犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.初至异地,先访问其政教风俗的禁忌,以免触犯。

Eng

  • Cihui 問禁 ènjìn v.o. ask about taboos on first arriving at a strange place