問罪
vấn tội
Hán Việt: vấn tội · Pinyin: wèn zuì
Tổng quan
lên án | kết tội | truy cứu trách nhiệm | trừng phạt ra hỏi điều lỗi lầm. vấn tội vấn tội ☆Tra hỏi điều lỗi lầm. hỏi tội; vấn tội。指出對方的罪過,加以責難或攻擊;聲討。 興師問罪 dấy binh hỏi tội; ra quân hỏi tội
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn tội vấn tội ☆Tra hỏi điều lỗi lầm.
- Cihui lên án | kết tội | truy cứu trách nhiệm | trừng phạt ra hỏi điều lỗi lầm. vấn tội vấn tội ☆Tra hỏi điều lỗi lầm. hỏi tội; vấn tội。指出對方的罪過,加以責難或攻擊;聲討。 興師問罪 dấy binh hỏi tội; ra quân hỏi tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指出對方的罪狀而加以責備或討伐。如:「興師問罪」。《隋書.卷四.煬帝紀下》:「況乎甘野誓師,夏開承大禹之業,商郊問罪,周發成文王之志。」 2.審問罪犯以定罪。《三國演義》第一回:「遣中郎將董卓來代將我兵,取我回京問罪。」
Eng
- CC-CEDICT to denounce|to condemn|to call to account|to punish
- Cihui to denounce; to condemn; to call to account; to punish
ja
- JMdict accusation|indictment