問道
vấn đạo
Hán Việt: vấn đạo · Pinyin: wèn dào
Tổng quan
hỏi đường | hỏi ỏi thăm đường đi — Hỏi để học. vấn đạo vấn đạo ☆Hỏi thăm đường đi — Hỏi để học.
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đạo vấn đạo ☆Hỏi thăm đường đi — Hỏi để học.
- Cihui hỏi đường | hỏi ỏi thăm đường đi — Hỏi để học. vấn đạo vấn đạo ☆Hỏi thăm đường đi — Hỏi để học.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请教道理﹑道术; 犹问路; 问,询问。道,语助词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请教道理﹑道术。 2.犹问路。 3.问,询问。道,语助词。
Eng
- CC-CEDICT to ask the way|to ask
- Cihui to ask the way; to ask