闖練

chuǎng liàn sấm luyện

Hán Việt: sấm luyện · Pinyin: chuǎng liàn

Tổng quan

tôi luyện trong thực tế: lao vào cuộc sống để rèn luyện

Cấu tạo: (sấm) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi luyện trong thực tế: lao vào cuộc sống để rèn luyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走出家庭,到实际生活中锻炼:年轻人应到外边~~。

Eng

  • Cihui 闖練 huǎngliàn v. be tempered in the world