闖進

chuǎng jìn sấm tiến

Hán Việt: sấm tiến · Pinyin: chuǎng jìn

Tổng quan

lao vào lao tới; phóng tới。強行進入;突進。

Cấu tạo: (sấm) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao vào lao tới; phóng tới。強行進入;突進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒受到允許,而擅自衝進他人屋內。《文明小史》第三七回:「所以此番不能不見,倘若不見,他竟可以一直闖進簽押房裡來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猛冲过去。

Eng

  • CC-CEDICT to burst in
  • Cihui to burst in