闲书
gian thư
Hán Việt: gian thư · Pinyin: xián shū
Tổng quan
sách giải trí; sách tiêu khiển
指供消遣的书; 与正业无关的书:床头放着两本~。
供消遣的書。唐.張籍〈送許處士〉詩:「會到白雲長取醉,不能窗下讀閒書。」《文明小史》第一四回:「一天到夜,足足有兩三個時辰用在報上,真比閒書看得還有滋味。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đọc giải trí sách giải trí; sách tiêu khiển。指供消遣的書。
- Tần suất từ gian thư/gián thư/nhàn thư: sách giải trí/sách tiêu khiển; sách tiêu khiển
- Biên soạn 閑書 xiánshū n. light reading
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供消遣的書。唐.張籍〈送許處士〉詩:「會到白雲長取醉,不能窗下讀閒書。」《文明小史》第一四回:「一天到夜,足足有兩三個時辰用在報上,真比閒書看得還有滋味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指供消遣的书; 与正业无关的书:床头放着两本~。
Eng
- Cihui light reading
- Tần suất từ 閑書 xiánshū n. light reading
Đức
- Handedict Unterhaltungslektüre