闲人免进的

gian nhân miễn tiến đích

Hán Việt: gian nhân miễn tiến đích

Tổng quan

tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoát

Cấu tạo: 閒 (gian) + 人 (nhân) + 免 (miễn) + 進 (tiến) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình thế bế tắc

Từ liên quan

Gần nghĩa

闲人免进 · 闲人莫入