閒情
gian tình
Hán Việt: gian tình · Pinyin: xián qíng
Tổng quan
tâm trạng nhàn nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trạng nhàn nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悠閒的情趣。如:「工作這麼忙,我那有遊山玩水的閒情?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"闲情"; 闲散的心情; 指男女之情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲情"。 2.闲散的心情。 3.指男女之情。
Eng
- CC-CEDICT leisurely frame of mind
- Cihui 閑情 iánqíng n. leisurely interest/mood