閒氣

xián qì gian khí

Hán Việt: gian khí · Pinyin: xián qì

Tổng quan

cơn giận không đâu: cáu gắt vô cớ/gắt vô lối

Cấu tạo: (gian) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn giận không đâu: cáu gắt vô cớ/gắt vô lối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"间气"。亦作"闲气"; 旧谓英雄伟人,上应星象,禀天地特殊之气,间世而出,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"间气"。亦作"闲气"。 2.旧谓英雄伟人,上应星象,禀天地特殊之气,间世而出,故称。

Eng

  • Cihui 閑氣 xiánqì n. anger about trifles | ²Tā zǒng 'ài ²shēng ∼. She is prone to get upset about trifles.