閒空

xián kòng gian không

Hán Việt: gian không · Pinyin: xián kòng

Tổng quan

nhàn rỗi | thời gian rảnh | rảnh rỗi giờ rỗi; khi rảnh rang。 (閒空兒)沒有事的時候。

Cấu tạo: (gian) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn rỗi | thời gian rảnh | rảnh rỗi giờ rỗi; khi rảnh rang。 (閒空兒)沒有事的時候。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇無事的時間。如:「他只要一有閒空,必以學唱戲自娛。」也作「閒工夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"闲空"; 闲暇无事; 空闲的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲空"。 2.闲暇无事。 3.空闲的时候。

Eng

  • CC-CEDICT idle|free time|leisure
  • Cihui idle; free time; leisure