闲适
gian thích
Hán Việt: gian thích · Pinyin: xián shì
Tổng quan
thanh thản; thảnh thơi; nhàn hạ; thanh nhàn. lòng thanh thản
清闲舒适清幽闲适, 闲适的心情。
悠閒安適。唐.元稹〈白氏長慶集序〉:「閒適之詩長於遣,感傷之詩長於切。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 閑適 xiánshì s.v. leisurely and comfortable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悠閒安適。唐.元稹〈白氏長慶集序〉:「閒適之詩長於遣,感傷之詩長於切。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清闲舒适清幽闲适, 闲适的心情。
Eng
- Cihui 閑適 xiánshì s.v. leisurely and comfortable
- Tần suất từ 閑適 xiánshì s.v. leisurely and comfortable
other
- Nguồn khác Rảnh rỗi vui vẻ