间或
gian hoặc
Hán Việt: gian hoặc · Pinyin: jiàn huò
Tổng quan
thỉnh thoảng; có lúc; ngẫu nhiên; hoạ hoằn. mọi người tập trung lắng nghe, thỉnh thoảng có người cười lên vài tiếng
偶然; 有时候大家聚精会神地听着,~有人笑一两声。
偶爾、有時候。如:「在繁忙的生活中,他間或登山,以為調劑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thỉnh thoảng; đôi khi; gian hoặc: thỉnh thoảng/có lúc/ngẫu nhiên/hoạ hoằn; có lúc; ngẫu nhiên; hoạ hoằn
- Biên soạn 間或 jiànhuò adv. occasionally; sometimes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶爾、有時候。如:「在繁忙的生活中,他間或登山,以為調劑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偶然; 有时候大家聚精会神地听着,~有人笑一两声。
Eng
- Cihui occasionally; now and then
- Tần suất từ 間或 jiànhuò adv. occasionally; sometimes
Đức
- Handedict verschiedentlich, gelegentlich (Adj), ab und an, ab und zu
other
- Nguồn khác Thỉnh thoảng
- Nguồn khác Hay là. Nếu