间歇

jiàn xiēgian hiết

Hán Việt: gian hiết · Pinyin: jiàn xiē

Tổng quan

thỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng; đứt quãng (động tác, biến hoá). thỉnh thoảng nóng lên. 心臟病患者常常有間歇脈搏. người bị bệnh tim thường có hiện tượng mạch đập đứt quãng

新华 · Tân Hoa Đại lục

动作、变化等每隔一定时间停止一会儿心脏病患者常常有~脉搏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非持續不斷,每隔一段時間即發作或行動一次。如:「流感的疫情已大致控制住,只是偶有間歇的病例傳出而已。」

Cấu tạo: 間 (gian) + 歇 (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 間歇熱。 心臟病患者常常有間歇脈搏。
  • Tần suất từ sự ngừng; thời gian ngừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách, lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng, (quân sự) khoảng cách, cự ly, (âm nhạc) quãng, (toán học) khoảng thời gian yên tựnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...); lúc có lúc không; thỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng; đứt quãng
  • Biên soạn 間歇 iànxiē* n. intermission; pause

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非持續不斷,每隔一段時間即發作或行動一次。如:「流感的疫情已大致控制住,只是偶有間歇的病例傳出而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动作、变化等每隔一定时间停止一会儿心脏病患者常常有~脉搏。

Eng

  • Cihui to stop in the middle of sth; intermittent; intermittence
  • Tần suất từ 間歇 iànxiē* n. intermission; pause

Đức

  • Handedict periodisch arbeitend, intermittierend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

继续