间道
gian đạo
Hán Việt: gian đạo · Pinyin: jiàn dào
Tổng quan
đường phụ, lãnh vực ít được biết đến; đường vắng
〈书〉偏僻的或抄近的小路。
1.捷徑。《漢書.卷一.高帝紀上》:「沛公起如廁,招樊噲出,置車官屬,獨騎,與樊噲、靳彊、滕公、紀成步,從間道走軍,使張良留謝羽。」也作「閒道」。 2.顏色相間的條紋布。《水滸傳》第三回:「身穿一領白紵絲兩上領戰袍,腰繫一條查五指梅紅攢線𦞂膊,青白間道行纏絞腳,襯著踏山透土多耳麻鞋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đường tắt vắng vẻ: đường vắng
- Tần suất từ đường phụ, lãnh vực ít được biết đến; đường vắng
- Biên soạn 間道 jiàndào n. <wr.> bypath; shortcut M:¹tiáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉偏僻的或抄近的小路。
Eng
- Cihui 間道 jiàndào n. <wr.> bypath; shortcut M:¹tiáo
- Tần suất từ 間道 jiàndào n. <wr.> bypath; shortcut M:¹tiáo