闷死

mēn sǐmuộn tử

Hán Việt: muộn tử · Pinyin: mēn sǐ

Tổng quan

(như) smother, khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint), bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa) bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào

Cấu tạo: 悶 (muộn) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngạt thở
  • Tần suất từ nghẹt; (như) smother, khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint), bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa) bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào
  • Biên soạn r.v. choke to death; die of suffocation; suffocate

Eng

  • JMdict death in agony
  • Cihui 悶死 ēnsǐ r.v. choke to death; die of suffocation; suffocate; ►See also mènsǐ
  • Tần suất từ r.v. choke to death; die of suffocation; suffocate, , ►See also mènsǐ

Đức

  • Handedict ersticken

ja

  • JMdict 悶死(もんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

悶倦 · 悶悶 · 悶氣 · 悶鋤 · 死义 · 死了 · 死于 · 死亡