悶死

mēn sǐ muộn tử

Hán Việt: muộn tử · Pinyin: mēn sǐ

Tổng quan

(như) smother, khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint), bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa) bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào

Cấu tạo: (muộn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) smother, khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint), bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa) bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào

Eng

  • Cihui 悶死 ēnsǐ r.v. choke to death; die of suffocation; suffocate||►See also mènsǐ

ja

  • JMdict death in agony