閘閥

zhá fá áp phiệt

Hán Việt: áp phiệt · Pinyin: zhá fá

Tổng quan

van cổng | van xả

Cấu tạo: (áp) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui van cổng | van xả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用圓形閘門的滑動來調節或中斷水流的制水閥。自來水管線中最為常用。

Eng

  • CC-CEDICT gate valve; sluice valve
  • Cihui 閘閥 háfá n. <mach.> throttle/gate valve