鬧喪

nào sàng nháo tang

Hán Việt: nháo tang · Pinyin: nào sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nháo) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时办丧事所用的鼓乐; 谓人死之后死者亲属找种种理由向丧主搅闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时办丧事所用的鼓乐。 2.谓人死之后死者亲属找种种理由向丧主搅闹。

Eng

  • Cihui 鬧喪 àosāng v.o. cause trouble in a funeral (due to a family dispute/etc.)