鬧忙

nào máng nháo mang

Hán Việt: nháo mang · Pinyin: nào máng

Tổng quan

(phương ngữ) nhộn nhịp | sôi nổi

Cấu tạo: (nháo) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) nhộn nhịp | sôi nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指熱鬧、興隆。《鄰女語》第五回:「店內燈光射出,看見人影憧憧,彷彿是生意鬧忙之時。」也作「鬧猛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。热闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。热闹。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) bustling|lively
  • Cihui (dialect) bustling; lively