鬧荒
nháo hoang
Hán Việt: nháo hoang · Pinyin: nào huāng
Tổng quan
loạn đói
Nghĩa
Việt
- Cihui loạn đói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生灾荒; 指旧社会农民遇到荒年时进行抗租﹑吃大户等斗争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发生灾荒。 2.指旧社会农民遇到荒年时进行抗租﹑吃大户等斗争。
Eng
- Cihui 鬧荒 àohuāng v.o. rise up due to famine (of peasants)