闺秀
khuê tú
Hán Việt: khuê tú · Pinyin: guī xiù
Tổng quan
khuê tú; khuê các; con gái nhà quyền quý (con gái quan lại, nhà giàu). 大家閨秀 tiểu thư khuê các; con gái nhà dòng dõi
旧时称富贵人家的女儿:大家~。
稱賢淑有才德的女子。如:「大家閨秀」。《鏡花緣》第一回:「其中所載,設或俱是儒生,無一閨秀,我輩豈不減色?」《兒女英雄傳》第一七回:「姑娘是位施恩不望報的英雄,況又是輕年閨秀,定不肯受禮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khuê các; con gái nhà quyền quý
- Biên soạn 閨秀 uīxiù* n. 1. scholarly/literary women 2. young woman of good family M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱賢淑有才德的女子。如:「大家閨秀」。《鏡花緣》第一回:「其中所載,設或俱是儒生,無一閨秀,我輩豈不減色?」《兒女英雄傳》第一七回:「姑娘是位施恩不望報的英雄,況又是輕年閨秀,定不肯受禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称富贵人家的女儿:大家~。
Eng
- JMdict accomplished lady
- JMdict talented woman
- JMdict eminent woman
- Cihui well-bred young lady
- Tần suất từ 閨秀 uīxiù* n. 1. scholarly/literary women 2. young woman of good family M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict 閨秀(けいしゅう)
other
- Nguồn khác Chỉ người đàn bà đức hạnh và tài giỏi