閨閣

guī gé khuê các

Hán Việt: khuê các · Pinyin: guī gé

Tổng quan

phòng khuê nữ ửa nhỏ và lầu gác trong cung — Nơi đàn bà con gái nhà quyền quý ở. Chỉ con gái nhà quyền quý. Td: Này trong khuê các đâu mà đến đây (Đoạn trường tân thanh) — Tống sử: Ngô văn trinh nữ bất xuất khuê các, kim ngô bị khu chí thử, hà diện mục đăng Đồ thị đường (Ta nghe trinh nữ không ra khỏi khuê các, nay bị đuổi đến đây, còn mặt mũi nào mà vào nhà Đồ thị nữa!). khuê các khuê các ☆Cửa nh…

Cấu tạo: (khuê) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuê các khuê các ☆Cửa nhỏ và lầu gác trong cung — Nơi đàn bà con gái nhà quyền quý ở. Chỉ con gái nhà quyền quý. Td: Này trong khuê các đâu mà đến đây (Đoạn trường tân thanh) — Tống sử: Ngô văn trinh nữ bất xuất khuê các, kim ngô bị khu chí thử, hà diện mục đăng Đồ thị đường (Ta…
  • Cihui phòng khuê nữ ửa nhỏ và lầu gác trong cung — Nơi đàn bà con gái nhà quyền quý ở. Chỉ con gái nhà quyền quý. Td: Này trong khuê các đâu mà đến đây (Đoạn trường tân thanh) — Tống sử: Ngô văn trinh nữ bất xuất khuê các, kim ngô bị khu chí thử, hà diện mục đăng Đồ thị đường (Ta nghe…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子所居住的臥室。《紅樓夢》第一回:「其中家庭閨閣瑣事以及閒情詩詞倒還全備,或可適趣解悶。」《鏡花緣》第一回:「此書所載雖閨閣瑣事,兒女閒情,然如大家所謂四行者,歷歷有人。」也作「閨閤」。 2.宮中小門。《漢書.卷八九.循吏傳.文翁傳》:「使傳教令,出入閨閤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闺房。

Eng

  • CC-CEDICT lady's chamber
  • Cihui lady's chamber

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闺房 · 香闺