聞名

wén míng văn danh

Hán Việt: văn danh · Pinyin: wén míng

Tổng quan

nổi tiếng | danh tiếng | lừng danh | lừng lẫy văn danh (術語)聞佛之名號也。觀無量壽經曰:「其佛本願力,聞名欲往生。」☸ 1. nghe tiếng; biết tiếng。聽到名聲。 聞名不如見面。 nghe tiếng không bằng thấy mặt; tai nghe không bằng mắt thấy. 2. nổi tiếng; có tiếng。有名。 聞名全國 nổi danh khắp nước 聞名世界 nổi tiếng thế giới

Cấu tạo: (văn) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng | danh tiếng | lừng danh | lừng lẫy văn danh (術語)聞佛之名號也。觀無量壽經曰:「其佛本願力,聞名欲往生。」☸ 1. nghe tiếng; biết tiếng。聽到名聲。 聞名不如見面。 nghe tiếng không bằng thấy mặt; tai nghe không bằng mắt thấy. 2. nổi tiếng; có tiếng。有名。 聞名全國 nổi danh khắp nước 聞名世界 nổi tiếng thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽到名字。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「禮曰:『見似目瞿,聞名心瞿。』」 2.著名。如:「西湖美景,聞名全國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听到名声:~已久|~不如见面;有名:~全国|二万五千里长征~世界|西湖是~的风景区。

Eng

  • CC-CEDICT well-known|famous|renowned|eminent
  • Cihui well-known; famous; renowned; eminent