闻名
văn danh
Hán Việt: văn danh · Pinyin: wén míng
Tổng quan
nghe tiếng; biết tiếng. nghe tiếng không bằng thấy mặt; tai nghe không bằng mắt thấy.; nổi tiếng; có tiếng. 聞名全國 nổi danh khắp nước 聞名世界 nổi tiếng thế giới
听到名声:~已久, ~不如见面; 有名:~全国, 二万五千里长征~世界, 西湖是~的风景区。
1.聽到名字。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「禮曰:『見似目瞿,聞名心瞿。』」 2.著名。如:「西湖美景,聞名全國。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nổi tiếng
- VietPhrases nghe tiếng; biết tiếng; có tiếng
- VietPhrases nổi tiếng
- Tần suất từ văn danh/vấn danh/vặn danh: nổi tiếng/nghe tiếng/biết tiếng/có tiếng; tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ; nghe tiếng; biết tiếng; có tiếng
- Biên soạn 聞名 wénmíng v.o. be familiar with sb.'s name; know sb. by repute ◆attr. well-known; famous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聽到名字。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「禮曰:『見似目瞿,聞名心瞿。』」 2.著名。如:「西湖美景,聞名全國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听到名声:~已久, ~不如见面; 有名:~全国, 二万五千里长征~世界, 西湖是~的风景区。
Eng
- Cihui well-known; famous; renowned; eminent
- Tần suất từ 聞名 wénmíng v.o. be familiar with sb.'s name; know sb. by repute ◆attr. well-known; famous , Zhèige pǐnpái quánguó ∼. This brand is well known nationwide
Đức
- Handedict preisgekrönt