聞達

wén dá văn đạt

Hán Việt: văn đạt · Pinyin: wén dá

Tổng quan

lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng | nổi tiếng văn đạt 聞達 dt. <Nho> tiếng tăm vang dội. Gia Cát Lượng trong bài Xuất sư biểu có câu: “Chẳng cần tiếng tăm nổi khắp chư hầu.” (不求聞達於諸侯 bất cầu văn đạt ư chư hầu). Văn đạt chẳng cầu, yên mỗ phận, ba gian lều cỏ đất Nam Dương. (Bảo kính 157.7).

Cấu tạo: (văn) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng | nổi tiếng văn đạt 聞達 dt. <Nho> tiếng tăm vang dội. Gia Cát Lượng trong bài Xuất sư biểu có câu: “Chẳng cần tiếng tăm nổi khắp chư hầu.” (不求聞達於諸侯 bất cầu văn đạt ư chư hầu). Văn đạt chẳng cầu, yên mỗ phận, ba gian lều cỏ đất Nam Dương. (Bảo kính 157.7…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被稱揚薦拔。《文選.諸葛亮.出師表》:「苟全性命於亂世,不求聞達於諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有声望,显达不求闻达于诸侯。

Eng

  • CC-CEDICT illustrious and influential|well-known
  • Cihui illustrious and influential; well-known