閭墓

lǘ mù lư mộ

Hán Việt: lư mộ · Pinyin: lǘ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (lư) + (mộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指里巷和墓道的门前。古代旌表人物,常在这两处建坊题字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指里巷和墓道的门前。古代旌表人物,常在这两处建坊题字。