閭左

lǘ zuǒ lư tả

Hán Việt: lư tả · Pinyin: lǘ zuǒ

Tổng quan

xóm nghèo: dân nghèo/người cùng khổ

Cấu tạo: (lư) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóm nghèo: dân nghèo/người cùng khổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦时贫贱者的居住地,也指平民发闾左适(谪)戍渔阳九百人。

Eng

  • Cihui 閭左 ǘzuǒ n. <trad.> 1. district inhabited by the poor 2. the poor