闾巷
lư hạng
Hán Việt: lư hạng · Pinyin: lǘ xiàng
Tổng quan
ngõ hẻm
1.里巷; 乡里。 2.借指民间。 3.借指平民。
街巷。唐.王維〈桃源行〉:「平明閭巷掃花開,薄暮漁樵乘水入。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đường làng: ngõ hẻm
- Tần suất từ ngõ hẻm
- Biên soạn alley; lane; alleyway
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.里巷; 乡里。 2.借指民间。 3.借指平民。
Eng
- Cihui 閭巷 ǘxiàng n. <wr.> alley; lane; alleyway
- Tần suất từ n. <wr.> alley; lane; alleyway