闾阎

lǘ yánlư diêm

Hán Việt: lư diêm · Pinyin: lǘ yán

Tổng quan

xóm bình dân: xóm lao động/xóm nhà lá/bình dân/dân thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.里巷内外的门◇多借指里巷。 2.泛指民间。 3.借指平民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄉里,亦泛指民間。《史記.卷六九.蘇秦傳.太史公曰》:「夫蘇秦起閭閻,連六國從親,此其智有過人者。」清.李文炤〈儉訓〉:「每見閭閻之中,其父兄古樸質實,足以自給,而其子弟羞向者之為鄙陋,盡舉其規模而變之。」

Cấu tạo: 閭 (lư) + 閻 (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóm bình dân: xóm lao động/xóm nhà lá/bình dân/dân thường
  • Tần suất từ xóm lao động; xóm nhà lá; bình dân; dân thường
  • Biên soạn 1. district inhabited by the common people 2. common people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.里巷内外的门◇多借指里巷。 2.泛指民间。 3.借指平民。

Eng

  • Cihui 閭閻 ǘyán n. <wr.> 1. district inhabited by the common people 2. common people
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. district inhabited by the common people 2. common people

Từ liên quan

Gần nghĩa

閭左 · 閭巷 · 閭里 · 閭閻 · 閻浮 · 閻王 · 閻邏 · 闾尾