閥閱
phiệt duyệt
Hán Việt: phiệt duyệt · Pinyin: fá yuè
Tổng quan
công huân: công lao to lớn/công trạng/kỳ công/gia đình có công
Nghĩa
Việt
- Cihui công huân: công lao to lớn/công trạng/kỳ công/gia đình có công
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功勋(“阀”也作“伐”,指功劳,“阅”指经历);指有功勋的世家。
Eng
- Cihui 閥閱 áyuè* n. <wr.> 1. meritorious service 2. a powerful and distinguished family 3. two inscriptions mounted at doorway noting meritorious services to the emperor