阃寄

kǔn jìkhổn kí

Hán Việt: khổn kí · Pinyin: kǔn jì

Tổng quan

quân lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.委以军事重任。谓寄以阃外之事,故云。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將軍受命制事,統有兵權。唐.李訥〈授盧宏正韋讓等徐滑節度使制〉:「簡自子心,膺茲閫寄,總齊邦事,節制王師。」

Cấu tạo: 閫 (khổn) + 寄 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Giao phó binh quyền
  • Biên soạn v. <wr.> appoint a commanding officer with full authority to act according to his discretion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將軍受命制事,統有兵權。唐.李訥〈授盧宏正韋讓等徐滑節度使制〉:「簡自子心,膺茲閫寄,總齊邦事,節制王師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.委以军事重任。谓寄以阃外之事,故云。

Eng

  • Cihui military command

Từ liên quan

Gần nghĩa

寄主 · 寄予 · 寄位 · 寄住 · 寄信 · 寄养 · 寄出 · 寄卖