kǔn khổn

Hán Việt: khổn · Pinyin: kǔn

Tổng quan

ngưỡng cửa phòng trong phụ nữ vợ (tôn xưng)

閫則 · 閫行 · 閨閫 · 閫令 · 閫儀 · 閫內 · 閫公 · 閫司

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǔn
Hán Việtkhổn
Quảng Đôngkwan2
Nhật BảnSHIKIMI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkhuonx
Phản thiết苦悶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái then cửa. Cổng thành ngoài. Sử ký [史記] có câu {khổn dĩ nội quả nhân chế chi, khổn dĩ ngoại tướng quân chế chi} [閫以內寡人制之、閫以外將軍制之] từ cổng thành ngoài trở vào thì quả nhân soi xét, từ cổng thành ngoài trở ra thì tướng quân soi xét. Nay gọi kẻ thống lĩnh việc quân là {chuyên khổ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.門檻、門限。《史記.卷一○二.馮唐傳》:「曰閫以內者,寡人制之;閫以外者,將軍制之。」《南史.卷三六.沈演之傳》:「勃就之,顗送迎不越閫。」 2.舊稱婦女居住的內室。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「清夜謾勞神,幽閫添悲愴。」《紅樓夢》第八三回:「省宮闈賈元妃染恙,鬧閨閫薛寶釵吞聲。」 3.對他人妻子的敬稱。《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「足下既然別娶,可攜新閫同來。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「尊閫夫人幾時亡故?」 4.古代指統兵在外的統帥或軍事機構。唐.白居易〈祭張敬則文〉:「自膺閫職,益茂勛猷。」宋.文天祥〈指南錄後序〉:「至京口,…

Eng

  • CC-CEDICT threshold|inner appartments|woman|wife (honorific)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤苦本切,音悃。【廣韻】門限也。【集韻】門橛也。【史記·馮唐傳】閫以內者,寡人制之。【註】此郭門之閫也,門中橛曰閫。【儀禮·士冠禮·布席於門中闑西閾外註】閾,閫也。【易·師卦註】閫外之事,將軍所裁,臨事制宜,不必皆依君命。 又天閫。【前漢·揚雄傳】天閫決兮地垠開。【註】天閫,天門之閫也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦悶切,音困。義同。【集韻】本作梱。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨳸 · 阃 · 阃 · 阃