閱世

yuè shì duyệt thế

Hán Việt: duyệt thế · Pinyin: yuè shì

Tổng quan

nhìn đời từng trải việc đời; chững chạc。經歷世事。 閱世漸深 ngày càng thêm từng trải 閱世未深。 còn non

Cấu tạo: (duyệt) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn đời từng trải việc đời; chững chạc。經歷世事。 閱世漸深 ngày càng thêm từng trải 閱世未深。 còn non

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷世事。唐.劉禹錫〈送張盥赴舉〉詩:「況今三十載,閱世難重陳。」宋.蘇軾〈自淨士寺步至功臣寺〉詩:「榮華坐銷歇,閱世如郵傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历时世。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经历时世。

Eng

  • CC-CEDICT to see the world
  • Cihui to see the world