閻君

yán jūn diêm quân

Hán Việt: diêm quân · Pinyin: yán jūn

Tổng quan

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Cấu tạo: (diêm) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的閻羅。參見「閻羅」條。《西遊記》第一○回:「你昨夜滿口許諾救我,怎麼天明時反宣人曹官來斬我?你出來!你出來!我與你到閻君處折辨折辨!」。《紅樓夢》第一四回:「這日乃五七正五日上,那應僧正開方破獄,傳燈照亡,參閻君,拘都鬼,延請地藏王,開金橋,引幢旛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"阎罗"。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) Yama, the King of Hell
  • Cihui (Buddhism) Yama, the King of Hell