閻王

yán wáng diêm vương

Hán Việt: diêm vương · Pinyin: yán wáng

Tổng quan

(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục | (ví von) người tàn ác và bạo ngược iếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương cai quản ma quỷ. diêm vương diêm vương ☆Tiếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương…

Cấu tạo: (diêm) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diêm vương diêm vương ☆Tiếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương cai quản ma quỷ.
  • Cihui (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục | (ví von) người tàn ác và bạo ngược iếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương cai quản ma quỷ. diêm vương diêm vương ☆Tiếng nhà Phật, chỉ vị qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地獄的主宰。參見「閻羅」條。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「閻王生死殿,東嶽攝魂臺。」《紅樓夢》第四四回:「鳳姐見無人,方說道:『我怎麼像個閻王,又像夜叉?那淫婦咒我死,你也幫著咒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阎罗看来没救了,要去见阎王了; 比喻凶恶无比之人那个杀人不眨眼的活阎王终于被正法了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①阎罗看来没救了,要去见阎王了。②比喻凶恶无比之人那个杀人不眨眼的活阎王终于被正法了。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) Yama, the King of Hell|(fig.) cruel and tyrannical person
  • Cihui (Buddhism) Yama, the King of Hell; (fig.) cruel and tyrannical person

ja

  • JMdict Yama, judge of the afterlife