阎王

yán wángdiêm vương

Hán Việt: diêm vương · Pinyin: yán wáng

Tổng quan

Diêm vương. Diêm vương đi vắng, tiểu quỷ náo loạn; vắng chủ nhà gà vọc niêu cơm.; kẻ cực kỳ hung ác; cực kỳ tàn nhẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①阎罗看来没救了,要去见阎王了。②比喻凶恶无比之人那个杀人不眨眼的活阎王终于被正法了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地獄的主宰。參見「閻羅」條。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「閻王生死殿,東嶽攝魂臺。」《紅樓夢》第四四回:「鳳姐見無人,方說道:『我怎麼像個閻王,又像夜叉?那淫婦咒我死,你也幫著咒。』」

Cấu tạo: 閻 (diêm) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Diêm Vương; âm ty, âm phủ, diêm vương; Diêm vương; kẻ cực kỳ hung ác; cực kỳ tàn nhẫn
  • Biên soạn 1. Yama, King of Hell 2. tyrant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地獄的主宰。參見「閻羅」條。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「閻王生死殿,東嶽攝魂臺。」《紅樓夢》第四四回:「鳳姐見無人,方說道:『我怎麼像個閻王,又像夜叉?那淫婦咒我死,你也幫著咒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①阎罗看来没救了,要去见阎王了。②比喻凶恶无比之人那个杀人不眨眼的活阎王终于被正法了。

Eng

  • JMdict Yama, judge of the afterlife
  • Cihui (Buddhism) Yama, the King of Hell; (fig.) cruel and tyrannical person
  • Tần suất từ (Buddhism) Yama, the King of Hell; (fig.) cruel and tyrannical person

Đức

  • Handedict Jama, Yama (Höllenfürst) (Eig, Myth)

ja

  • JMdict 閻王(えんおう)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương cai quản ma quỷ

Từ liên quan

Gần nghĩa

阎王帐 · 阎王殿 · 阎王爷 · 王丹 · 王五 · 王仙 · 王伾 · 王位