阑干
lan kiền
Hán Việt: lan kiền · Pinyin: lán gān
Tổng quan
書; chằng chịt; chi chít; lung tung; quàng xiên; chéo nhau; đan chéo; xiên xéo. sao chi chít.; lan can; tay vịn
形容纵横交错; 参差错落的样子:星斗~; 同“栏杆”。
1.竹木或金屬條編成的柵欄,常置於陽臺前或通道間。金.王特起〈喜遷鶯.登山臨水〉詞:「千里關塞遠,雁陣不來,猶把闌干倚。」也作「欄干」、「欄杆」。 2.縱橫散亂的樣子。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「豈知重得兮入長安,歎息欲絕兮淚闌干。」清.王鵬運〈浣溪沙.苜蓿闌干滿上林〉詞:「苜蓿闌干滿上林,西風殘秣獨沉吟。」 3.星光橫斜參差的樣子。唐.劉方平〈月夜〉詩:「更深月色半人家,北斗闌干南斗斜。」宋.陳興義〈早行〉詩:「露侵駝褐曉寒輕,星斗闌干分外明。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đan chéo
- Cihui không đều
- Cihui lộn xộn
- Cihui viền mắt
- Cihui biến thể của 欄杆
- Tần suất từ chi chít; lung tung; quàng xiên; chéo nhau; đan chéo; xiên xéo; lan can; tay vịn
- Biên soạn 闌干 lángān v.p. <wr.> 1. crisscross 2. tearful ◆n. 1. railing; banister 2. eye sockets
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.竹木或金屬條編成的柵欄,常置於陽臺前或通道間。金.王特起〈喜遷鶯.登山臨水〉詞:「千里關塞遠,雁陣不來,猶把闌干倚。」也作「欄干」、「欄杆」。 2.縱橫散亂的樣子。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「豈知重得兮入長安,歎息欲絕兮淚闌干。」清.王鵬運〈浣溪沙.苜蓿闌干滿上林〉詞:「苜蓿闌干滿上林,西風殘秣獨沉吟。」 3.星光橫斜參差的樣子。唐.劉方平〈月夜〉詩:「更深月色半人家,北斗闌干南斗斜。」宋.陳興義〈早行〉詩:「露侵駝褐曉寒輕,星斗闌干分外明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容纵横交错; 参差错落的样子:星斗~; 同“栏杆”。
Eng
- Cihui (literary) crisscross; uneven; disorderly; rim of the eye; variant of 欄杆; 栏杆
- Tần suất từ 闌干 lángān v.p. <wr.> 1. crisscross 2. tearful ◆n. 1. railing; banister 2. eye sockets
Đức
- Handedict Geländer, Reling, Handlauf (auch 栏杆) (S, Arch)